Dịch nghĩa:

Ở Nhật không có thói quen trả tiền boa cho dịch vụ tốt.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Tập học
Quán quen; thành thạo