Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
日本
にほん
には、
東京
とうきょう
ほど
大
おお
きな
都市
とし
は
他
た
にない。
Ở Nhật Bản, không có thành phố nào lớn bằng Tokyo.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
日本
にほん
Nhật Bản
東京
とうきょう
Tokyo
大きな
おおきな
to; lớn
都市
とし
thị trấn; thành phố; đô thị; đô thị hóa
他
た
khác
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
大
Đại
lớn; to
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
市
Thị
thị trường; thành phố
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác