Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
日光
にっこう
と
水
みず
とは
植物
しょくぶつ
を
育
そだ
てる
元
もと
になるものである。
Ánh nắng và nước là những yếu tố cần thiết để nuôi dưỡng thực vật.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
日光
にっこう
ánh sáng mặt trời; ánh nắng; tia nắng
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
植物
しょくぶつ
cây; thực vật
育てる
そだてる
nuôi dưỡng
元
もと
nguồn gốc; khởi đầu
成る
なる
trở thành; đạt được
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
水
Thủy
nước
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc