Dịch nghĩa:
新聞は一斉にその政治家をたたきはじめた。
Các tờ báo bắt đầu chỉ trích vị chính trị gia đó.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
一
Nhất
một
斉
Tế
điều chỉnh; tương tự
政
Chánh
chính trị; chính phủ
治
Trị
trị vì; chữa trị
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ