Dịch nghĩa:
新聞によると名古屋に大火災があったそうです。
Theo báo chí, đã xảy ra một vụ hỏa hoạn lớn ở Nagoya.
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
名
Danh
tên; nổi tiếng
古
Cổ
cũ
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
大
Đại
lớn; to
火
Hỏa
lửa
災
Tai
thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác