名古屋 [Danh Cổ Ốc]
なごや
Danh từ chung
Nagoya (thành phố)
JP: 小学5年の息子が静岡から名古屋の小学校に転入しました。
VI: Con trai học lớp 5 của tôi đã chuyển từ trường tiểu học ở Shizuoka đến trường tiểu học tại Nagoya.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
名古屋といえば名古屋城である。
Nói đến Nagoya người ta nghĩ ngay đến lâu đài Nagoya.
私は名古屋の小学校に通った。
Tôi đã học tiểu học ở Nagoya.
列車は名古屋までノンストップで走ります。
Tàu chạy một mạch đến Nagoya.
彼は仕事で名古屋に行った。
Anh ấy đã đi công tác đến Nagoya.
ただいま名古屋に出張中です。
Tôi đang đi công tác ở Nagoya.
名古屋は城で有名な都市だ。
Nam Kinh là thành phố nổi tiếng với lâu đài.
名古屋の次はどこですか。
Sau Nagoya là địa điểm nào?
一郎ははじめて名古屋へ行く。
Ichiro lần đầu tiên đến Nagoya.
名古屋で運転を代わってやった。
Tôi đã thay phiên lái xe ở Nagoya.
名古屋は京都の東の方にある。
Nagoya nằm ở phía đông của Kyoto.