Dịch nghĩa:

Những gì báo chí đưa tin về thời tiết là chính xác.

Hán tự:

Tân mới
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Thích phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm