Dịch nghĩa:
新幹線で行けば、あっという間に着いちゃうよ。
Đi tàu Shinkansen thì chốc lát là tới ngay.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
幹
Cán
thân cây; phần chính
線
Tuyến
đường; tuyến
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
間
Gian
khoảng cách; không gian
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo