Dịch nghĩa:
新しく印刷された本はよいにおいがする。
Cuốn sách mới in có mùi thơm rất dễ chịu.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
印
Ấn
con dấu; biểu tượng
刷
Xoát
in ấn
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ