Dịch nghĩa:
新しい飛行機は音速の二倍の速さで飛ぶ。
Chiếc máy bay mới bay với tốc độ gấp đôi âm thanh.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
二
Nhị
hai
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp