音速 [Âm Tốc]

おんそく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chung

tốc độ âm thanh

JP: このジェット音速おんそくやくさんばいぶ。

VI: Chiếc máy bay phản lực này bay với tốc độ gấp ba lần âm thanh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その飛行機ひこうきちょう音速おんそくべる。
Chiếc máy bay đó có thể bay với tốc độ siêu thanh.
その飛行機ひこうきちょう音速おんそくぶことができる。
Chiếc máy bay đó có khả năng bay với tốc độ siêu thanh.
あたらしい飛行機ひこうき音速おんそくばいはやさでぶ。
Chiếc máy bay mới bay với tốc độ gấp đôi âm thanh.
かみなりおとより稲妻いなづまさきえるのは、光速こうそく音速おんそくよりはやいからだ。
Ta thấy tia chớp trước tiếng sấm vì ánh sáng truyền đi nhanh hơn âm thanh.
ちょう音速おんそくジェット発達はったつにつれて世界せかいはますますちいさくなりつつある。
Với sự phát triển của máy bay phản lực siêu thanh, thế giới ngày càng trở nên nhỏ hơn.