Dịch nghĩa:
新しい親戚ができたよ。姉が結婚して、義兄ができたんだ。
Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi lấy chồng, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
親
Thân
cha mẹ; thân mật
戚
Thích
đau buồn; họ hàng
姉
Chị
chị gái
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
義
Nghĩa
chính nghĩa
兄
Huynh
anh trai; anh cả