Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しい
橋
はし
は1.5Kmもの
長
なが
さになる
予定
よてい
だ。
Cây cầu mới dự kiến sẽ dài 1.5 km.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
橋
はし
cầu
長さ
ながさ
chiều dài
成る
なる
trở thành; đạt được
予定
よてい
dự định; kế hoạch
Hán tự:
新
Tân
mới
橋
Kiều
cầu
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
予
Dữ
trước; tôi
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định