Dịch nghĩa:

Tên của đảng mới đã được quyết định là "Chính sách hơn là chính trị".

Hán tự:

Tân mới
Chánh chính trị; chính phủ
Đảng đảng; phe phái; bè phái
Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Sách kế hoạch; chính sách
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm