Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
文
ぶん
自体
じたい
は
悪
わる
くないんだけど、ネイティブは
自分
じぶん
自身
じしん
をそんな
風
かぜ
には
言
い
わないよ。なので、こういう
風
かぜ
に
書
か
くのがいいんじゃないかな。
Câu văn thì không tệ, nhưng người bản xứ không nói về bản thân mình như thế. Vậy nên, có lẽ nên viết như thế này.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
文
ぶん
câu
自体
じたい
bản thân nó
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
無い
ない
không tồn tại
ネイティブ
bản địa
自分自身
じぶんじしん
bản thân
そんな
như vậy; loại đó
風
かぜ
gió; làn gió; gió lùa
言う
いう
nói
風
ふう
phương pháp; cách; kiểu
書く
かく
viết; sáng tác
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
自
Tự
bản thân
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
身
Thân
cơ thể; người
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
言
Ngôn
nói; từ
書
Thư
viết