Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
文章
ぶんしょう
は
大文字
だいもんじ
で
書
か
き
始
はじ
めなくてはならない。
Câu văn phải bắt đầu bằng chữ hoa.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
文章
ぶんしょう
văn bản
大文字
おおもじ
chữ hoa; chữ cái viết hoa
書く
かく
viết; sáng tác
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
章
Chương
chương; huy hiệu
大
Đại
lớn; to
字
Tự
chữ; từ
書
Thư
viết
始
Thí
bắt đầu