Dịch nghĩa:

Quân địch đã xây dựng hào trên khắp vùng ngoại ô thủ đô.

Hán tự:

Địch kẻ thù; đối thủ
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Thủ cổ; bài hát
Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Chu chu vi; vòng
Vi bao quanh; vây hãm; lưu trữ; hàng rào; bao vây; bảo tồn; giữ
Tiệm hào; rãnh
Hào hào; hầm trú ẩn; hầm tránh bom
Cố cứng lại; đông lại; đông đặc