Dịch nghĩa:

Tôi không đi thi Toán vì không hề bận rộn.

Hán tự:

Số số; sức mạnh
Kiểm kiểm tra; điều tra
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Mang bận rộn; bận rộn; không yên