Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
数
すう
検
けん
行
い
かんかった。
別
べつ
にまったく
忙
いそが
しくないが。
Tôi không đi thi Toán vì không hề bận rộn.
Ngữ pháp:
まったく~ない (mattaku ~nai)
Hoàn toàn không; không chút nào.
JLPT N3
Từ vựng:
数検
すうけん
Chứng chỉ Toán học Toàn cầu; Kiểm tra Năng lực Toán học Thực tiễn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
別
べつ
Phân biệt; khác biệt
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
検
Kiểm
kiểm tra; điều tra
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên