Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
数学
すうがく
を
好
す
きな
生徒
せいと
もいれば、そうでない
生徒
せいと
もいる。
Có sinh viên thích học toán, nhưng cũng có sinh viên không thích.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
数学
すうがく
toán học
好き
すき
thích; yêu thích
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người