Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
数学
すうがく
で
分
わ
からないところがあるんだけど
教
おし
えてもらえないかな?
Tôi có một số vấn đề về toán không hiểu, cậu có thể giải thích giúp tôi được không?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
数学
すうがく
toán học
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
教
Giáo
giáo dục