Dịch nghĩa:

Sau nhiều lần suy nghĩ, tôi đã quyết định thực hiện kế hoạch đó.

Hán tự:

Tán rải; tiêu tán
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Cử nâng lên
Câu cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thực thực tế; hạt
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng