Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
教師
きょうし
は
子供
こども
のことを
理解
りかい
しなければならない。
Giáo viên phải hiểu rõ về trẻ em.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
教師
きょうし
giáo viên; giảng viên
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
理解
りかい
hiểu biết; sự thông cảm
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
師
Sư
giáo viên; quân đội
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết