Dịch nghĩa:

Giáo viên phải hiểu rõ về trẻ em.

Hán tự:

Giáo giáo dục
giáo viên; quân đội
Tử trẻ em
Cung cung cấp
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết