Dịch nghĩa:
教師がそれを読み終えたとき、1人の学生が手を上げた。
Khi giáo viên đọc xong, một sinh viên đã giơ tay.
Từ vựng:
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
師
Sư
giáo viên; quân đội
読
Độc
đọc
終
Chung
kết thúc
人
Nhân
người
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
手
Thủ
tay
上
Thượng
trên