Dịch nghĩa:
教室のそうじをするのは生徒の義務だ。
Việc dọn dẹp lớp học là nghĩa vụ của học sinh.
Từ vựng:
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
室
Thất
phòng
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
義
Nghĩa
chính nghĩa
務
Vụ
nhiệm vụ