Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
敗者
はいしゃ
たちも「
賞
しょう
」を
受
う
けたのです。つまり、
勝
か
ったチームにたたきのめされたのでした。
Những người thua cuộc cũng nhận được "giải thưởng" - đó là bị đội chiến thắng đánh bại.
Ngữ pháp:
~つまり (〜tsumari)
Tóm tắt, nhắc lại, hoặc làm rõ một điểm: 'nói cách khác', 'tức là'.
JLPT N3
Từ vựng:
敗者
はいしゃ
người thua cuộc; người bị đánh bại; kẻ thất bại
賞
しょう
giải thưởng
受ける
うける
nhận; lấy
詰まり
つまり
tức là; nghĩa là
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
チーム
đội
叩きのめす
たたきのめす
đánh ngã; đánh bại (đến mức không thể đứng dậy)
Hán tự:
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
者
Giả
người
賞
Thưởng
giải thưởng
受
Thụ
nhận; trải qua
勝
Thắng
chiến thắng