Dịch nghĩa:

Đội cứu hộ sẽ phát hàng cứu trợ cho nạn nhân động đất.

Hán tự:

Cứu cứu giúp
Cấp khẩn cấp
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Địa đất; mặt đất
Chấn rung; chấn động
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Giả người
Vật vật; đối tượng; vấn đề
tài sản; vốn
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Dữ trước; tôi
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định