救急隊 [Cứu Cấp Đội]

きゅうきゅうたい

Danh từ chung

đội cứu hộ; đội xe cứu thương

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

救急きゅうきゅうたい地震じしん被災ひさいしゃ物資ぶっしくば予定よていです。
Đội cứu hộ sẽ phát hàng cứu trợ cho nạn nhân động đất.
事故じこがあるとすぐに救急きゅうきゅう医療いりょうたい到着とうちゃくする。
Khi có tai nạn, đội cấp cứu sẽ nhanh chóng đến nơi.