Dịch nghĩa:

Mất thời gian để phát triển ý thức chính trị.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Thức phân biệt; biết
Trì cầm; giữ
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian