Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
政治
せいじ
意識
いしき
を
持
も
つようになるには
時間
じかん
がかかる。
Mất thời gian để phát triển ý thức chính trị.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
政治
せいじ
chính trị; chính quyền
意識
いしき
ý thức
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
時間
じかん
thời gian
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
治
Trị
trị vì; chữa trị
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
識
Thức
phân biệt; biết
持
Trì
cầm; giữ
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian