Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
政治
せいじ
家
か
として
企業
きぎょう
のお
金
かね
を
受
う
け
取
と
るのは、
汚職
おしょく
でなくて
何
なに
だろう。
Nhận tiền của doanh nghiệp trong khi làm chính trị gia, nếu không phải là tham nhũng thì là gì?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
政治家
せいじか
chính trị gia
為る
する
làm
企業
きぎょう
doanh nghiệp; công ty
お金
おかね
tiền
受け取る
うけとる
nhận; lấy
汚職
おしょく
tham nhũng
無い
ない
không tồn tại
何
なん
gì
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
治
Trị
trị vì; chữa trị
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
企
Xí
thực hiện; kế hoạch
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
金
Kim
vàng
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận
汚
Ô
bẩn; ô nhiễm; ô nhục
職
Chức
công việc; việc làm
何
Hà
gì