Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
政治
せいじ
家
か
としてお
金
かね
を
受
う
け
取
と
るのは
時
とき
として
白黒
しろくろ
つけにくいこともある。
Đôi khi, việc nhận tiền như một chính trị gia là điều khó phân định.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
政治家
せいじか
chính trị gia
為る
する
làm
お金
おかね
tiền
受け取る
うけとる
nhận; lấy
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
白黒
しろくろ
đen trắng; đơn sắc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
治
Trị
trị vì; chữa trị
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
金
Kim
vàng
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận
時
Thời
thời gian; giờ
白
Bạch
trắng
黒
Hắc
đen