Dịch nghĩa:

Khi nói đến chính trị, anh ấy trở nên hùng biện hơn bất kỳ ai.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thùy ai; ai đó
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
Hùng nam tính; anh hùng
Biện van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp