Dịch nghĩa:

Chính phủ đã bắt đầu cải cách triệt để quốc hội.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Nghị thảo luận
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Bạt trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Thủ tay