Dịch nghĩa:

Chính phủ buộc phải thay đổi chính sách đối ngoại.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Ngoại bên ngoài
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Sách kế hoạch; chính sách
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Hoán trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới
quá nhiều; dư thừa
Nghi nghi lễ