Dịch nghĩa:

Chính phủ đã áp dụng các biện pháp thúc đẩy công nghiệp trong nước.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Quốc quốc gia
Nội bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
Sản sản phẩm; sinh
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Chấn lắc; vẫy
Hưng hứng thú
Phương hướng; người; lựa chọn
Sách kế hoạch; chính sách
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội