Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
政府
せいふ
は
俺
おれ
らのことを
気
き
にしてなんていやしない。
Chính phủ không quan tâm đến chúng ta.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
政府
せいふ
chính phủ; chính quyền
俺
おれ
tôi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
いや
ồ
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
府
Phủ
quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
俺
Yêm
tôi
気
Khí
tinh thần; không khí