Dịch nghĩa:

Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.

Hán tự:

Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
Xạ bắn; chiếu sáng
Tính giới tính; bản chất
Phế bãi bỏ; lỗi thời; ngừng; loại bỏ; từ bỏ
Khí bỏ; vứt bỏ
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Mùi chưa; vẫn chưa
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm