Dịch nghĩa:

Tôi không hiểu tâm lý của những người làm loạn trên bảng tin.

Hán tự:

Yết dán (thông báo); treo; trưng bày; xuất bản; mô tả
Thị chỉ ra; biểu thị
Bản ván; bảng; tấm; sân khấu
Hoang bị tàn phá; thô; thô lỗ; hoang dã
Nhân người
Tinh tinh chế; tinh thần
Thần thần; tâm hồn
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)