Dịch nghĩa:
授業中にさぁ、先生が寝ちゃってさぁ、ガーガーいびきをかき始めたのよ。
Trong giờ học, thầy giáo bỗng nhiên ngủ thiếp đi và bắt đầu ngáy to.
Từ vựng:
Hán tự:
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
始
Thí
bắt đầu