Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
授業
じゅぎょう
の
面白
おもしろ
さに
惹
ひ
かれて、この
学校
がっこう
にしました。
Tôi chọn trường này vì thấy các lớp học thú vị.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
面白い
おもしろい
thú vị; hấp dẫn
惹く
ひく
thu hút
此の
この
này
学校
がっこう
trường học
為る
する
làm
Hán tự:
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
白
Bạch
trắng
惹
Nhạ
thu hút
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa