Dịch nghĩa:

Các điều tra viên đã phanh phui kế hoạch ám sát.

Hán tự:

Sưu tìm kiếm; tìm; định vị
Tra điều tra
Viên nhân viên; thành viên
Ám bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
Sát giết; giảm
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Trích nhéo; hái; nhổ; tỉa; cắt; tóm tắt
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng