Dịch nghĩa:

Ngón tay gồm có: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa, ngón áp út và ngón út.

Hán tự:

Chỉ ngón tay; chỉ
Thân cha mẹ; thân mật
Nhân người
Sai phân biệt; khác biệt; biến đổi; chênh lệch; biên độ; cân đối
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Dược thuốc; hóa chất
Tiểu nhỏ
Ngôn nói; từ