薬指 [Dược Chỉ]

くすりゆび
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

ngón áp út; ngón đeo nhẫn

JP: 彼女かのじょ左手ひだりて薬指くすりゆびにダイヤの指輪ゆびわをはめていた。

VI: Cô ấy đeo nhẫn kim cương ở ngón áp út bên tay trái.

Danh từ chung

ngón chân thứ tư

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

薬指くすりゆびげずに、小指こゆびだけをげれる?
Bạn có thể gập ngón áp út mà không gập ngón út được không?
薬指くすりゆび」は「おねえさんゆび」ともいいいます。
"Ngón tay áp út" còn được gọi là "ngón tay chị gái".
ゆびは、親指おやゆびから「親指おやゆび」「ひとさしゆび」「中指なかゆび」「薬指くすりゆび」「小指こゆび」といいいます。
Ngón tay gồm có: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa, ngón áp út và ngón út.