人差し指 [Nhân Sai Chỉ]
人差指 [Nhân Sai Chỉ]
人指し指 [Nhân Chỉ Chỉ]
人さし指 [Nhân Chỉ]
ひとさしゆび
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
ngón trỏ; ngón tay trỏ
JP: 火ばさみで人差し指をやけどした。
VI: Tôi đã bỏng ngón tay cái vì kẹp lửa.
Danh từ chung
ngón chân thứ hai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人差し指が痛い。
Ngón trỏ của tôi đau.
警官は人差し指で僕を招いた。
Cảnh sát đã vẫy tôi lại bằng ngón tay cái.
彼は親指と人差し指で蝶をつまみあげた。
Anh ấy đã nhẹ nhàng bắt một con bướm bằng ngón tay cái và ngón trỏ.
彼女はその箱を人差し指でとんとんとたたいた。
Cô ấy đã gõ nhẹ vào cái hộp đó bằng ngón tay cái.
彼女は私の口に人差し指を当てて、私の言葉を遮ってしまった。
Cô ấy đã đặt ngón tay lên miệng tôi và ngắt lời tôi.
指は、親指から「親指」「人差し指」「中指」「薬指」「小指」と言います。
Ngón tay gồm có: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa, ngón áp út và ngón út.