Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
持
も
っている
金
きん
が
少
すく
なければ
少
すく
ないほど、それだけ
心配
しんぱい
も
少
すく
ないというのは、
実際
じっさい
、
本当
ほんとう
である。
Càng ít tiền, người ta càng ít lo lắng, đó là sự thật.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
金
かね
tiền
少ない
すくない
ít; hiếm
其れ
それ
đó; nó
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
言う
いう
nói
実際
じっさい
thực tế; sự thật; điều kiện thực tế
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ
金
Kim
vàng
少
Thiếu
ít
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
実
Thực
thực tế; hạt
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân