Dịch nghĩa:

Trước khi tôi kịp phản đối, tôi đã bị còng tay và đưa vào nhà tạm giữ.

Hán tự:

Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối
Nghị thảo luận
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Thủ tay
Đĩnh khóa; xiềng xích
Lưu giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Trường địa điểm
Tống hộ tống; gửi