Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
手紙
てがみ
を
読
よ
んだ
後
のち
に
彼
かれ
は
何
なに
も
言
い
わなかった。 やっぱり、
気持
きも
ちが
伝
つた
わらなかった。
Sau khi đọc thư, anh ấy không nói gì cả. Có lẽ, tôi đã không truyền đạt được cảm xúc.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
手紙
てがみ
thư
読む
よむ
đọc
後
あと
phía sau
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
言う
いう
nói
矢張り
やはり
như mong đợi; đúng như dự đoán
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
伝わる
つたわる
lan truyền; lưu hành
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
読
Độc
đọc
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống