Dịch nghĩa:
手紙を投函するのを忘れないように。
Đừng quên bỏ thư vào hộp thư.
Từ vựng:
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
函
Hàm
hộp (cổ)
忘
Vong
quên