Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
手紙
てがみ
を
忘
わす
れずにポストに
入
い
れてください。
Đừng quên bỏ thư vào hộp thư.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
手紙
てがみ
thư
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
ポスト
hộp thư; thùng thư; hòm thư
入れる
いれる
đưa vào
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
忘
Vong
quên
入
Nhập
vào; chèn