Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
手
て
に
負
お
えないほどやっかいなことです。
Đó là một vấn đề quá sức khó khăn.
Từ vựng:
手
て
tay; cánh tay
負う
おう
mang trên lưng; gánh vác; đeo
厄介
やっかい
rắc rối; gánh nặng; phiền toái; lo lắng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
手
Thủ
tay
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm