Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
成功
せいこう
も
失敗
しっぱい
も
私
わたし
にとってまったく
同
おな
じです。
Thành công hay thất bại đối với tôi đều như nhau.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
成功
せいこう
thành công; đạt được
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
私
わたくし
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
Hán tự:
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
私
Tư
tư nhân; tôi
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng